Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le baseball
01
bóng chày
sport collectif d'origine américaine où deux équipes s'affrontent en frappant une balle avec une batte et en courant entre des bases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle regarde souvent des matchs de baseball à la télévision.
Cô ấy thường xem các trận đấu bóng chày trên truyền hình.



























