Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La baguette
01
bánh mì baguette, ổ bánh mì dài và mỏng
pain long et mince, souvent croustillant à l'extérieur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
baguettes
Các ví dụ
J'ai acheté une baguette à la boulangerie.
Tôi đã mua một ổ bánh mì baguette tại tiệm bánh.
02
cây gậy, cây gậy chỉ huy
petit bâton utilisé par un chef d'orchestre pour diriger la musique
Các ví dụ
Le chef d'orchestre lève sa baguette.
Nhạc trưởng giơ cây gậy chỉ huy của mình lên.
03
đường chỉ trang trí, thanh viền
moulure longue et fine utilisée pour décorer un mur ou un plafond
Các ví dụ
Ils posent une baguette autour du plafond.
Họ đặt một baguette xung quanh trần nhà.
04
đũa, đũa ăn
petit bâtonnet utilisé pour manger , surtout en Asie
Các ví dụ
Il mange avec des baguettes chinoises.
Anh ấy ăn bằng đũa Trung Quốc.
05
đũa thần, gậy thần
baguette magique utilisée en sorcellerie ou magie
Các ví dụ
La fée agite sa baguette et transforme la citrouille.
Tiên nữ vẫy cây đũa thần của mình và biến quả bí ngô.



























