le bagage cabine
Pronunciation
/bagaʒ kabin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bagage cabine"trong tiếng Pháp

Le bagage cabine
01

hành lý xách tay, vali trong khoang

une valise que l'on peut emporter dans la cabine de l'avion
le bagage cabine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bagages cabines
Các ví dụ
Elle a acheté un nouveau bagage cabine pour son voyage.
Cô ấy đã mua một hành lý xách tay mới cho chuyến đi của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng