Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'avant-première
01
buổi chiếu trước, buổi ra mắt trước
projection ou présentation d'un film (ou parfois d'un spectacle) avant sa sortie officielle au public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
avant-premières
Các ví dụ
Le film sera présenté en avant-première ce soir.
Bộ phim sẽ được trình chiếu trước khi ra mắt tối nay.
02
buổi chiếu trước, xem trước
présentation d'un contenu (article, reportage, émission, vidéo) avant sa diffusion officielle, souvent sous forme d'extrait ou de version préparatoire
Các ví dụ
La chaîne a diffusé une avant-première du reportage de ce soir.
Kênh đã phát sóng một avant-première của báo cáo tối nay.



























