Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'avancée
[gender: feminine]
01
tiến bộ, sự tiến triển
action de progresser ou de faire un progrès dans un domaine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
avancées
Các ví dụ
L' avancée des connaissances permet de mieux comprendre le cerveau.
Sự tiến bộ của kiến thức cho phép hiểu rõ hơn về não bộ.



























