l'avancée
Pronunciation
/avɑ̃se/

Định nghĩa và ý nghĩa của "avancée"trong tiếng Pháp

L'avancée
[gender: feminine]
01

tiến bộ, sự tiến triển

action de progresser ou de faire un progrès dans un domaine
l'avancée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
avancées
Các ví dụ
L' avancée des connaissances permet de mieux comprendre le cerveau.
Sự tiến bộ của kiến thức cho phép hiểu rõ hơn về não bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng