l'auriculaire
Pronunciation
/ɔʀikylɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "auriculaire"trong tiếng Pháp

L'auriculaire
[gender: masculine]
01

ngón út, ngón tay út

doigt situé à l'extrémité de la main, à côté de l'annulaire
l'auriculaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
auriculaires
Các ví dụ
Elle porte une bague à l' auriculaire.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn trên ngón út.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng