l'aubergine
au
o
o
ber
bɛʁ
ber
gine
ʒɪn
zhin

Định nghĩa và ý nghĩa của "aubergine"trong tiếng Pháp

L'aubergine
01

cà tím, cà tím

légume allongé à peau violette et chair blanche, utilisé en cuisine 
l'aubergine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aubergines
Các ví dụ
J'ai acheté une aubergine au marché. 

Tôi đã mua một quả cà tím ở chợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng