Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
l'auberge de jeunesse
/obɛʀʒ də ʒœnɛs/
L'auberge de jeunesse
01
nhà trọ thanh niên, ký túc xá thanh niên
hébergement bon marché pour les voyageurs, surtout les jeunes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
auberges de jeunesse
Các ví dụ
Cette auberge de jeunesse propose des chambres partagées et des cuisines communes.
Nhà trọ thanh niên này cung cấp phòng chung và nhà bếp chung.



























