astucieux
Pronunciation
/astysjˈø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "astucieux"trong tiếng Pháp

astucieux
01

khéo léo, tinh ranh

qui a de l'ingéniosité ou de la finesse pour résoudre des problèmes
astucieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus astucieux
so sánh hơn
plus astucieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
astucieux
giống đực số nhiều
astucieux
giống cái số ít
astucieuse
giống cái số nhiều
astucieuses
Các ví dụ
Un enfant astucieux sait comment obtenir ce qu' il veut.
Một đứa trẻ khôn ngoan biết cách đạt được điều mình muốn.
02

khéo léo, tinh ranh

qui est conçu ou organisé de manière efficace
Các ví dụ
C' est un outil astucieux pour les étudiants.
Đó là một công cụ khéo léo cho sinh viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng