Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
astucieux
01
khéo léo, tinh ranh
qui a de l'ingéniosité ou de la finesse pour résoudre des problèmes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus astucieux
so sánh hơn
plus astucieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
astucieux
giống đực số nhiều
astucieux
giống cái số ít
astucieuse
giống cái số nhiều
astucieuses
Các ví dụ
Un enfant astucieux sait comment obtenir ce qu' il veut.
Một đứa trẻ khôn ngoan biết cách đạt được điều mình muốn.
02
khéo léo, tinh ranh
qui est conçu ou organisé de manière efficace
Các ví dụ
C' est un outil astucieux pour les étudiants.
Đó là một công cụ khéo léo cho sinh viên.



























