assis
Pronunciation
/asi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "assis"trong tiếng Pháp

01

ngồi, ở tư thế ngồi

en position où le corps repose sur les fesses avec le buste vertical
assis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus assis
so sánh hơn
plus assis
có thể phân cấp
giống đực số ít
assis
giống đực số nhiều
assis
giống cái số ít
assise
giống cái số nhiều
assises
Các ví dụ
Elle était assise en tailleur sur le tapis.
Cô ấy đang ngồi khoanh chân trên tấm thảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng