l'assassinat
a
a
a
ssa
sa
sa
ssi
si
si
nat
naa
assassiner

Định nghĩa và ý nghĩa của "assassinat"trong tiếng Pháp

L'assassinat
01

vụ ám sát, sự ám sát

action de tuer quelqu'un de manière préméditée 
l'assassinat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
assassinats
Các ví dụ
L'assassinat du président a choqué le pays. 

Vụ ám sát tổng thống đã gây chấn động cả nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng