l'as
as
ɑs
aas
acefaceracetrace

Định nghĩa và ý nghĩa của "as"trong tiếng Pháp

01

át, quân át

carte d'un jeu à jouer qui peut représenter la plus haute ou la plus basse valeur selon les règles 
l'as definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
as
Các ví dụ
Il a tiré l'as de cœur au poker. 

Anh ấy rút được át cơ trong bài poker.

02

át, bậc thầy

individu particulièrement habile, compétent ou talentueux dans un domaine 
Các ví dụ
C'est un as du tennis. 

Anh ấy là một cao thủ trong quần vợt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng