Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'as
[gender: masculine]
01
át, quân át
carte d'un jeu à jouer qui peut représenter la plus haute ou la plus basse valeur selon les règles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
as
Các ví dụ
Dans certains jeux, l' as vaut un point ou onze points.
Trong một số trò chơi, át có giá trị một điểm hoặc mười một điểm.
02
át, bậc thầy
individu particulièrement habile, compétent ou talentueux dans un domaine
Các ví dụ
Mon frère est un as en mathématiques.
Anh trai tôi là một cao thủ trong toán học.



























