l'arête
Pronunciation
/aʀɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arête"trong tiếng Pháp

L'arête
[gender: masculine]
01

xương cá, xương nhỏ của cá

os mince et pointu présent dans la chair d'un poisson
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arêtes
Các ví dụ
Ce poisson contient beaucoup d' arêtes.
Con cá này chứa nhiều xương.
02

cạnh, gờ

ligne formée par la rencontre de deux surfaces ou de deux faces, souvent saillante
Các ví dụ
Les arêtes de la sculpture sont très nettes.
Các cạnh của tác phẩm điêu khắc rất sắc nét.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng