l'artiste
ar
aʁt͡
art
tiste
sɪst
sist
autiste

Định nghĩa và ý nghĩa của "artiste"trong tiếng Pháp

L'artiste
01

nghệ sĩ, người sáng tạo

personne qui crée des œuvres dans les domaines de la peinture, la musique, le théâtre, etc. 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
artistes
giống cái số ít
artiste
Các ví dụ
L'artiste peint un tableau coloré. 

Nghệ sĩ vẽ một bức tranh đầy màu sắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng