l'arrière-plan

Định nghĩa và ý nghĩa của "arrière-plan"trong tiếng Pháp

L'arrière-plan
01

nền, hậu cảnh

ce qui se trouve derrière l'objet principal dans une image ou une scène 
l'arrière-plan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
đếm được
Các ví dụ
L'arrière-plan de la photo est flou pour mettre le sujet en valeur. 

Nền của bức ảnh bị mờ để làm nổi bật chủ thể.

02

bối cảnh, nền

idée, action ou thème secondaire qui accompagne l'élément principal 
Các ví dụ
Une histoire d'amitié sert d'arrière-plan à ce film. 

Một câu chuyện tình bạn đóng vai trò là bối cảnh cho bộ phim này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng