l'argile
ar
ar
gile
ʒɪl
zhil
agile

Định nghĩa và ý nghĩa của "argile"trong tiếng Pháp

L'argile
01

đất sét, sét

terre très fine et plastique, qui se modèle facilement et sert à la poterie, au modelage ou à la construction 
l'argile definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'argile devient souple quand on l'humidifie. 

Đất sét trở nên mềm dẻo khi được làm ẩm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng