Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'architecte
01
kiến trúc sư, nhà kiến trúc
personne qui conçoit et planifie des bâtiments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
architectes
Các ví dụ
L'architecte dessine les plans de la maison.
Kiến trúc sư vẽ bản thiết kế của ngôi nhà.



























