l'araignée
Pronunciation
/aʁɛnjˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "araignée"trong tiếng Pháp

L'araignée
01

nhện, nhện

petit animal arthropode avec huit pattes, souvent tissant une toile pour attraper ses proies
l'araignée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
araignées
Các ví dụ
Cette araignée est très venimeuse.
Con nhện này rất độc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng