l'apéritif
apéritif
apeʁitif
aperitif

Định nghĩa và ý nghĩa của "apéritif"trong tiếng Pháp

L'apéritif
01

rượu khai vị, đồ uống kích thích ăn ngon

boisson alcoolisée ou non consommée avant le repas pour stimuler l'appétit 
l'apéritif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apéritifs
Các ví dụ
Nous prenons l'apéritif sur la terrasse avant le dîner. 

Chúng tôi uống aperitif trên sân thượng trước bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng