l'apéritif
Pronunciation
/apeʀitif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apéritif"trong tiếng Pháp

L'apéritif
[gender: masculine]
01

rượu khai vị, đồ uống kích thích ăn ngon

boisson alcoolisée ou non consommée avant le repas pour stimuler l'appétit
l'apéritif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apéritifs
Các ví dụ
Que préférez -vous comme apéritif ? Du vin blanc ou un kir ?
Bạn thích gì làm khai vị? Rượu vang trắng hay một ly kir?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng