Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'apéritif
[gender: masculine]
01
rượu khai vị, đồ uống kích thích ăn ngon
boisson alcoolisée ou non consommée avant le repas pour stimuler l'appétit
Các ví dụ
Que préférez -vous comme apéritif ? Du vin blanc ou un kir ?
Bạn thích gì làm khai vị? Rượu vang trắng hay một ly kir?



























