l'après-shampooing
après
apʁɛʃɑ̃pwɛ̃
apreshaapve
shampooing

Định nghĩa và ý nghĩa của "après-shampooing"trong tiếng Pháp

L'après-shampooing
01

dầu xả, sản phẩm dưỡng tóc

produit utilisé après le shampooing pour adoucir, démêler et protéger les cheveux 
l'après-shampooing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
après-shampooings
Các ví dụ
J'applique de l'après-shampooing après chaque lavage. 

Tôi thoa dầu xả sau mỗi lần gội đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng