l'après-midi
Pronunciation
/apʀɛmidi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "après-midi"trong tiếng Pháp

L'après-midi
01

buổi chiều, chiều

partie du jour située entre midi et le soir
l'après-midi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
après-midis
Các ví dụ
Il fait souvent très chaud en après-midi.
Thường rất nóng vào buổi chiều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng