Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'appareil dentaire
01
khí cụ nha khoa, niềng răng
dispositif utilisé pour corriger l'alignement des dents ou de la mâchoire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
appareils dentaires
Các ví dụ
Le dentiste ajuste l' appareil dentaire tous les mois.
Nha sĩ điều chỉnh khí cụ nha khoa hàng tháng.



























