anxieux
Pronunciation
/ɑ̃ksjø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anxieux"trong tiếng Pháp

anxieux
01

lo lắng, bồn chồn

qui ressent de l'inquiétude, de la tension ou de la nervosité face à une situation réelle ou anticipée
anxieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus anxieux
so sánh hơn
plus anxieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
anxieux
giống đực số nhiều
anxieux
giống cái số ít
anxieuse
giống cái số nhiều
anxieuses
Các ví dụ
Les enfants anxieux ont parfois des troubles du sommeil.
Trẻ em lo lắng đôi khi có rối loạn giấc ngủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng