l'antiquité
antiquité
ɑ̃t͡sikite
aatsikite

Định nghĩa và ý nghĩa của "antiquité"trong tiếng Pháp

L'Antiquité
01

thời cổ đại, thời đại cổ xưa

période historique ancienne, en particulier l'époque gréco-romaine 
l'Antiquité definition and meaning
Các ví dụ
L'antiquité égyptienne fascine les archéologues. 

Thời cổ đại Ai Cập mê hoặc các nhà khảo cổ học.

02

tính cổ xưa, sự cổ kính

qualité de ce qui est ancien ou vieux 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'antiquité de ce manuscrit est confirmée par les experts. 

Tính cổ xưa của bản thảo này được các chuyên gia xác nhận.

03

thời cổ đại, thời đại cổ xưa

période historique ancienne avant le Moyen Âge, notamment les civilisations grecque, romaine, égyptienne et mésopotamienne 
Các ví dụ
L'Antiquité a vu naître la démocratie athénienne. 

Thời cổ đại đã chứng kiến sự ra đời của nền dân chủ Athens.

04

objets anciens de valeur historique ou artistique 

Các ví dụ
Il collectionne les antiquités égyptiennes. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng