annuler
a
a
a
nnu
ny
ny
ler
le
le

Định nghĩa và ý nghĩa của "annuler"trong tiếng Pháp

01

hủy bỏ, hủy

décider qu'une action, un événement ou un accord n'aura pas lieu ou n'est plus valable 
annuler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
annule
ngôi thứ nhất số nhiều
annulons
ngôi thứ nhất thì tương lai
annulerai
hiện tại phân từ
annulant
quá khứ phân từ
annulé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
annulions
Các ví dụ
Ils ont dû annuler la réunion à cause de la grève. 

Họ phải hủy bỏ cuộc họp vì cuộc đình công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng