l'amélioration
amélioration
ameljɔʁasjɔ̃
amelyawrasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "amélioration"trong tiếng Pháp

L'amélioration
01

cải thiện, sự cải tiến

action de rendre quelque chose meilleur 
l'amélioration definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'amélioration de la qualité est essentielle. 

Cải thiện chất lượng là điều cần thiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng