l'amphithéâtre
amphithéâtre
ɑ̃fitɛɑtʁ
aafiteaatr
amphi

Định nghĩa và ý nghĩa của "amphithéâtre"trong tiếng Pháp

L'amphithéâtre
01

giảng đường, phòng học lớn

grande salle avec des gradins, utilisée pour les cours ou spectacles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amphithéâtres
Các ví dụ
Les étudiants se sont installés dans l'amphithéâtre pour le cours. 

Các sinh viên đã ổn định chỗ trong giảng đường cho buổi học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng