l'amnésie
a
a
a
mné
mne
mne
sie
zi
zi

Định nghĩa và ý nghĩa của "amnésie"trong tiếng Pháp

L'amnésie
01

chứng mất trí nhớ, tình trạng mất trí nhớ

perte partielle ou totale de la mémoire, souvent causée par un traumatisme, une maladie ou un choc psychologique 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Après l'accident, il a souffert d'amnésie temporaire. 

Sau vụ tai nạn, anh ấy bị chứng mất trí nhớ tạm thời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng