Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'amidon
[gender: masculine]
01
tinh bột, bột sắn
substance glucidique contenue dans certaines plantes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le maïs est une source importante d' amidon.
Ngô là một nguồn quan trọng của tinh bột.



























