Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ami
01
bạn, bạn bè
une personne que tu connais bien et que tu aimes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amis
Các ví dụ
Mon ami vient chez moi ce soir.
Bạn tôi sẽ đến nhà tôi tối nay.
02
người hâm mộ, người ngưỡng mộ
quelqu'un qui aime beaucoup une personne ou une chose
Các ví dụ
Il est un ami de la nature et aime les arbres.
Anh ấy là một người bạn của thiên nhiên và yêu cây cối.
03
bạn, liên hệ
personne ajoutée ou acceptée comme contact sur une plateforme numérique
Các ví dụ
J'ai accepté sa demande d'ami sur Facebook.
Tôi đã chấp nhận yêu cầu kết bạn của anh ấy trên Facebook.
ami
01
qui montre de la gentillesse et de la sympathie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ami
so sánh hơn
plus ami
có thể phân cấp
giống đực số ít
ami
giống đực số nhiều
amis
giống cái số ít
amie
giống cái số nhiều
amies
Các ví dụ
Elle a un sourire ami quand elle me voit.



























