l'ami
Pronunciation
/ami/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ami"trong tiếng Pháp

01

bạn, bạn bè

une personne que tu connais bien et que tu aimes
l'ami definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amis
Các ví dụ
Elle parle souvent avec son ami au téléphone.
Cô ấy thường nói chuyện với bạn của mình qua điện thoại.
02

người hâm mộ, người ngưỡng mộ

quelqu'un qui aime beaucoup une personne ou une chose
l'ami definition and meaning
Các ví dụ
Mon frère est un grand ami des animaux.
Anh trai tôi là một người bạn lớn của động vật.
03

bạn, liên hệ

personne ajoutée ou acceptée comme contact sur une plateforme numérique
Các ví dụ
Elle a beaucoup d' amis sur LinkedIn.
Cô ấy có nhiều bạn bè trên LinkedIn.
01

qui montre de la gentillesse et de la sympathie

ami definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus ami
so sánh hơn
plus ami
có thể phân cấp
giống đực số ít
ami
giống đực số nhiều
amis
giống cái số ít
amie
giống cái số nhiều
amies
Các ví dụ
Nous avons eu une conversation ami et détendue.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng