l'amande
amande
amɑ̃d
amaad
amende

Định nghĩa và ý nghĩa của "amande"trong tiếng Pháp

L'amande
01

hạnh nhân, trái khô ăn được

fruit sec comestible en forme de noyau, riche en nutriments 
l'amande definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
amandes
Các ví dụ
Je mange des amandes tous les jours. 

Tôi ăn hạnh nhân mỗi ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng