allécher
Pronunciation
/aleʃe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "allécher"trong tiếng Pháp

allécher
01

وسوسه کردن, فریفتن

thông tin ngữ pháp
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
hiện tại phân từ
alléchant
quá khứ phân từ
alléché
Các ví dụ
Le restaurant affiche des photos alléchantes pour attirer les touristes.
02

توجه (کسی را) جلب کردن

Các ví dụ
Cette publicité cherche à allécher les jeunes consommateurs.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng