Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
allongé
01
kéo dài, dài ra
ayant une forme étirée en longueur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus allongé
so sánh hơn
plus allongé
có thể phân cấp
giống đực số ít
allongé
giống đực số nhiều
allongés
giống cái số ít
allongée
giống cái số nhiều
allongées
Các ví dụ
Les sportifs ont souvent une silhouette allongée.
Vận động viên thường có một bóng người thon dài.
02
nằm, nằm dài
en position horizontale, étendu
Các ví dụ
Un chat allongé au soleil dormait paisiblement.
Một con mèo nằm dài dưới ánh mặt trời đang ngủ yên bình.



























