les agrumes
ag
ag
ag
rumes
ʁʏm
rum

Định nghĩa và ý nghĩa của "agrumes"trong tiếng Pháp

Les agrumes
01

trái cây có múi, quả họ cam quýt

fruits à saveur acide ou sucrée , comme le citron, l'orange ou le pamplemousse 
les agrumes definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
agrumes
Các ví dụ
Les agrumes sont riches en vitamine C. 

Trái cây họ cam quýt giàu vitamin C.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng