l'agrafeuse
Pronunciation
/aɡʁafˈøz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "agrafeuse"trong tiếng Pháp

L'agrafeuse
01

máy bấm ghim, dập ghim

appareil pour fixer des feuilles avec des agrafes
l'agrafeuse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
agrafeuses
Các ví dụ
Elle emprunte mon agrafeuse pour son rapport.
Cô ấy mượn máy bấm kim của tôi cho báo cáo của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng