l'agitation
a
a
a
gi
ʒi
zhi
tat
tas
tas
ion
jɔ̃
yaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "agitation"trong tiếng Pháp

L'agitation
01

جنبش , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'agitation dans les rues augmente à l'approche des fêtes. 
02

آشفتگی , -

Các ví dụ
Son agitation était visible avant l'annonce des résultats. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

agitation
agitate
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng