l'aggravation
Pronunciation
/aɡʁavasjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aggravation"trong tiếng Pháp

L'aggravation
01

sự trầm trọng hóa, sự xấu đi

action de rendre une situation, un problème ou un état plus grave ou sérieux
l'aggravation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' aggravation de la crise économique a touché plusieurs pays.
Sự trầm trọng của cuộc khủng hoảng kinh tế đã ảnh hưởng đến nhiều quốc gia.
02

sự trầm trọng hóa, sự gia tăng cường độ

augmentation de l'intensité ou de la gravité de quelque chose de négatif
Các ví dụ
L' aggravation du stress affecte la santé mentale des étudiants.
Sự trầm trọng hóa của căng thẳng ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của sinh viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng