agaçant
Pronunciation
/agasɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "agaçant"trong tiếng Pháp

agaçant
01

khó chịu, phiền toái

qui provoque de l'irritation ou de l'ennui
agaçant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus agaçant
so sánh hơn
plus agaçant
có thể phân cấp
giống đực số ít
agaçant
giống đực số nhiều
agaçants
giống cái số ít
agaçante
giống cái số nhiều
agaçantes
Các ví dụ
Ses commentaires sont agaçants pour tout le monde.
Nhận xét của anh ấy gây khó chịu cho mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng