l'affichage

Định nghĩa và ý nghĩa của "affichage"trong tiếng Pháp

L'affichage
01

quảng cáo ngoài trời, quảng cáo ngoại thất

ensemble des supports publicitaires visibles dans l'espace public, comme les panneaux, affiches ou écrans 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'affichage publicitaire couvre toute la ville. 

Quảng cáo ngoài trời bao phủ toàn thành phố.

02

hiển thị, màn hình

manière dont les informations ou images apparaissent sur un écran, un panneau ou une interface 
Các ví dụ
L'affichage de l'écran est trop sombre. 

Hiển thị của màn hình quá tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng