l'affirmation
Pronunciation
/afiʀmasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "affirmation"trong tiếng Pháp

L'affirmation
01

expression d'une opinion ou d'un point de vue avec certitude

l'affirmation definition and meaning
Các ví dụ
Elle exprime son affirmation lors de la réunion.
02

khẳng định, xác nhận

action de confirmer ou d'assurer que quelque chose est vrai
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
affirmations
Các ví dụ
Elle soutient son affirmation avec des preuves solides.
Cô ấy ủng hộ lời khẳng định của mình bằng những bằng chứng vững chắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng