Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'adhésif
01
chất dính, keo dán
substance qui sert à coller ou fixer des objets ensemble
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
adhésifs
Các ví dụ
J'utilise un adhésif pour réparer ce vase cassé.
Tôi sử dụng một chất kết dính để sửa cái bình vỡ này.
adhésif
01
dính, có tính dính
qui possède la propriété de coller ou de fixer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus adhésif
so sánh hơn
plus adhésif
có thể phân cấp
giống đực số ít
adhésif
giống đực số nhiều
adhésifs
giống cái số ít
adhésive
giống cái số nhiều
adhésives
lĩnh vực
matériel, propriété, fixation
Các ví dụ
Ce ruban est adhésif, il colle très bien.
Băng này dính, nó dính rất tốt.
LanGeek



























