Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'adhésif
[gender: masculine]
01
chất dính, keo dán
substance qui sert à coller ou fixer des objets ensemble
thông tin ngữ pháp
đếm được
Các ví dụ
Cet adhésif résiste à l' eau et à la chaleur.
Chất kết dính này chịu được nước và nhiệt.
adhésif
01
dính, có tính dính
qui possède la propriété de coller ou de fixer
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il a acheté du papier adhésif pour ses projets manuels.
Anh ấy đã mua giấy dính cho các dự án thủ công của mình.



























