l'action
action
aksjɔ̃
aksyaw
actions

Định nghĩa và ý nghĩa của "action"trong tiếng Pháp

L'action
01

fait réalisé par une personne pour atteindre un but , عمل، کنش، اقدام

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Son action a permis de sauver plusieurs vies. 
02

ماجرا , رویداد، داستان

Các ví dụ
Il y a beaucoup d'action dans ce film. 
03

سهام , بورس

Các ví dụ
Il possède des actions dans une grande société informatique. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

inaction
action
act
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng