l'acné
a
a
a
cné
kne
kne
nierdouécotégelé

Định nghĩa và ý nghĩa của "acné"trong tiếng Pháp

L'acné
01

mụn trứng cá, mụn

maladie de la peau caractérisée par des boutons et points noirs 
l'acné definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'acné est fréquente à l'adolescence. 

Mụn trứng cá thường gặp ở tuổi vị thành niên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng