Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'acier
01
thép
métal très résistant obtenu en mélangeant du fer et du carbone, utilisé pour construire des bâtiments, des outils et des machines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le pont est construit en acier.
Cây cầu được xây dựng bằng thép.
02
kiếm, thép
arme fabriquée en métal résistant, généralement en acier, comme une épée ou un couteau
Các ví dụ
Le chevalier brandit son acier avant le combat.
Hiệp sĩ vung thép của mình trước trận chiến.



























