l'accusation
Pronunciation
/akyzasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accusation"trong tiếng Pháp

L'accusation
[gender: feminine]
01

lời buộc tội, sự cáo buộc

affirmation qu'une personne a commis une faute ou un crime
l'accusation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
accusations
Các ví dụ
L' avocat a contesté chaque point de l' accusation.
Luật sư đã tranh cãi từng điểm của lời buộc tội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng