Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accourir
01
venir en toute hâte en courant , -
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
có quy tắc
trợ động từ
avoir
Các ví dụ
Il est accouru dès qu'il a entendu son nom.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
venir en toute hâte en courant , -