l'accordéon
Pronunciation
/akɔʀdeɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accordéon"trong tiếng Pháp

L'accordéon
01

phong cầm, đàn phong cầm

instrument de musique à vent muni de touches et de soufflets
l'accordéon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
accordéons
Các ví dụ
Nous avons entendu un solo d' accordéon au concert.
Chúng tôi đã nghe một bản độc tấu accordion tại buổi hòa nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng