l'accompagnement
accompagnement
akɔ̃paɲmɑ̃
akawpanimaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "accompagnement"trong tiếng Pháp

L'accompagnement
01

sự đồng hành, sự hỗ trợ

fait d'accompagner quelqu'un ou quelque chose, présence ou soutien à quelqu'un ou à quelque chose 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a apprécié l'accompagnement de ses amis pendant le voyage. 

Cô ấy đánh giá cao sự đồng hành của bạn bè trong chuyến đi.

02

món ăn kèm, món phụ

plat ou aliment servi en complément du plat principal pour l'accompagner 
Các ví dụ
Les légumes sont un bon accompagnement pour le poulet rôti. 

Rau củ là một món ăn kèm tốt cho gà nướng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng