Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'accompagnement
[gender: masculine]
01
sự đồng hành, sự hỗ trợ
fait d'accompagner quelqu'un ou quelque chose, présence ou soutien à quelqu'un ou à quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il joue du piano en accompagnement du chanteur.
Anh ấy chơi piano để đệm cho ca sĩ.
02
món ăn kèm, món phụ
plat ou aliment servi en complément du plat principal pour l'accompagner
Các ví dụ
L' accompagnement peut varier selon les saisons.
Món ăn kèm có thể thay đổi theo mùa.



























