l'abbaye
a
a
a
bbaye
bɛi
bei
corailcaillebétailmaille

Định nghĩa và ý nghĩa của "abbaye"trong tiếng Pháp

L'abbaye
01

tu viện, đan viện

monastère dirigé par un abbé ou une abbesse, souvent un lieu religieux historique 
l'abbaye definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
abbayes
Các ví dụ
L'abbaye a été construite au XIIᵉ siècle. 

Tu viện được xây dựng vào thế kỷ XII.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng