Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
precisar
01
xác định, chỉ rõ
indicar o determinar algo con exactitud y sin ambigüedad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
preciso
ngôi thứ ba số ít
precisa
hiện tại phân từ
precisando
quá khứ đơn
precisó
quá khứ phân từ
precisado
Các ví dụ
Debes precisar la hora de la reunión.
Bạn phải xác định chính xác thời gian của cuộc họp.



























